Liệu Bạn Đã Nhớ Tên Tất Cả Đồ Dùng Trong Khách Sạn Bằng Tiếng Anh?

Đăng bởi Sao Thái Bình
Thứ Tue,
08/06/2021

Trong khách sạn, để có thể phục vụ tối đa đối tượng khách hàng, tiếng Anh là ngôn ngữ được sử dụng chủ yếu. Do đó, các đồ dùng trong khách sạn cũng có những cách gọi riêng bằng tiếng Anh. Sao Thái Bình amenity xin giới thiệu với mọi người trong lĩnh vực khách sạn những thiết bị khách sạn, đồ dùng khách sạn bằng tiếng Anh.

1. Đồ amenities trong khách sạn bằng tiếng Anh. Bộ đồ amenities khách sạn bao gồm rất nhiều chi tiết. Tên mỗi chi tiết thường được in trên bao bì đựng amenities bằng tiếng Anh hoặc song ngữ. Tên tiếng Anh các chi tiết trong bộ amenities bao gồm:

  • Bàn chải đánh răng: Toothbrush
  • Bộ bàn chải + kem: Dental kit
  • Dầu gội: Shampoo
  • Sữa tắm: Bath gel
  • Sữa dưỡng thể: Body lotion
  • Dầu xả tóc: conditioner
  • Bộ dao cạo râu và kem cạo râu: Shaving kit
  • Lược: Comb Bộ kim chỉ: Sewing kit
  • Túi hộ lý: giũa móng tay, bông tẩy trang, tăm bông: Vanity kit
  • Mũ tắm/ Chụp tóc: Bath cap
  • Xà bông: Soap
  • Dép: Slipper
  • Bút: Pen
  • Túi vệ sinh: Sanitary bag
  • Túi giặt là: Laundry bag
  • Lót ly: Coaster
  • Chụp ly/ Úp cốc: Shooting glasses bag

2. Tên các đồ dùng trong phòng khách sạn bằng tiếng Anh. Đồ dùng trong phòng khách sạn khá đa dạng. Tùy từng khách sạn, từng hạng phòng mà có số lượng đồ dùng khác nhau. Một số từ vựng tiếng Anh các đồ dùng khách sạn:

  • Tủ sách: Bookcase
  • Bàn trà: Coffee table
  • Bộ tách trà: Tea set
  • Tivi: Television
  • Điều khiển từ xa: Remote control
  • Tủ lạnh: Fridge
  • Bức tranh: Picture/ Painting
  • Đèn bàn: Reading lamp
  • Đèn chùm: Chandelier
  • Đèn tường: Wall lamp
  • Điện thoại: Telephone
  • Mắc áo: Hanger
  • Bàn làm việc: Desk
  • Thùng rác: Waste bin
  • Ấm siêu tốc: Hight speed kettle
  • Đèn xông tinh dầu: Essential Oil Burner
  • Đèn pin: Flashlight
  • Điện thoại: Telephone
  • Đồng hồ: Clock
  • Gạt tàn: Ashtray
  • Két sắt: Strongbox
  • Hộp đựng khăn giấy: Tissue box holder
  • Khay đựng đồ: Tray Bàn trang điểm: Dressing table
  • Thẻ chìa khóa: Key tape
  • Giường: Bed
  • Tủ quần áo: Wardobe


Từ vựng đồ vải khách sạn bằng tiếng Anh. Nội thất đồ vải khách sạn bao gồm những đồ dùng trên giường, áo choàng tắm và khăn bông, rèm cửa, …

  • Áo choàng: Bath robe
  • Rèm cửa sổ: Window curtain/ drapes
  • Gối: Pillow
  • Áo gối: Pillowcase
  • Lót giường: Bed sheet
  • Ga giường: Drap
  • Nệm: Mattress
  • Vỏ bọc chăn bông: Duvet cover
  • Chăn, mền: Blanket
  • Khăn trải giường: Bedspread
  • Khăn mặt: Face towel
  • Khăn tay: Hand towel
  • Khăn tắm: Bath towel
  • Thảm chân: Barier matting

 Cảm ơn các bạn đã đọc bài viết. Chúc các bạn có thể tham khảo và ứng dụng tốt vào công việc của mình.


 

Bình luận:
binh-luan

Creplydep

24/10/2022

Virya Heating a little is furosemide the same as lasix Despite intensive studies for potential etiologies, none could be determined

binh-luan

Piescuege

10/05/2022

https://newfasttadalafil.com/ - Cialis Ocbbeu generic levitra test Eptkck Misoprostol To Induce Labor buy cialis online europe Keflex Suspesion Lvejyh https://newfasttadalafil.com/ - cialis online cheap

Viết bình luận của bạn:
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

zalo
shoppe